Tradiksyon "Fwi" an Vietnamese
quả, hoa quả, quả se pi gwo tradiksyon "Fwi" nan Vietnamese.
-
quả
nounphần của cây
Fwi peche se pa lajwa ; se dlo nan je, soupi, lapenn, ak tristès.
Hậu quả của việc phạm tội không đem lại sự vui mừng mà chỉ đem lại nước mắt, thở than, sầu khổ và cay đắng.
-
Montre tradiksyon otomatikman pwodwi yo
Tradiksyon otomatik " Fwi " nan Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Tradiksyon ak òtograf altènatif
-
hoa quả
Nou dwe met kouraj sou nou+ e nou dwe vini ak kèk fwi sot nan peyi a.”
Các anh phải can đảm+ và mang về một số hoa quả của xứ”.
-
quả
nounPoukisa w detèmine pou w “bay fwi avèk andirans”?
Tại sao anh chị quyết tâm “bền lòng sinh hoa kết quả”?
-
trái
nounNan manje fwi a anpremye a, li te fè sa k te dwe fèt la.
Qua việc ăn trái cây đầu tiên, bà đã làm điều cần phải được thực hiện.
-
trái cây
nounNan manje fwi a anpremye a, li te fè sa k te dwe fèt la.
Qua việc ăn trái cây đầu tiên, bà đã làm điều cần phải được thực hiện.