Tradiksyon "nou" an Vietnamese
chúng ta, chúng tôi, các anh se pi gwo tradiksyon "nou" nan Vietnamese.
nou
-
chúng ta
pronoun -
chúng tôi
pronounJeanne rakonte: “Nou te chita epi nou te poze, nou te chante, nou te pale, e nou te ri.
Jeanne nhớ lại: “Chúng tôi ngồi nghỉ, chúng tôi hát, chúng tôi nói chuyện, và chúng tôi cười đùa.
-
các anh
Frè m yo, nou priye pou nou tou e nou rann nou omaj.
Thưa các anh em, chúng tôi cũng cầu nguyện cho các anh em và có lời khen ngợi các anh em.
-
các ông *
Epitou, si m ta poze nou kesyon, nou pa t ap reponn.”
Còn nếu tôi hỏi các ông, các ông cũng chẳng trả lời”.
-
Montre tradiksyon otomatikman pwodwi yo
Tradiksyon otomatik " nou " nan Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Fraz ki sanble ak "nou" ak tradiksyon nan Vietnamese
-
Tiểu bang New York
-
New Jersey
-
New Mexico
-
New Hampshire
Add egzanp
Ajoute