Tradiksyon "nou" an Vietnamese

chúng ta, chúng tôi, các anh se pi gwo tradiksyon "nou" nan Vietnamese.

nou
+ Ajoute

Kreyòl ayisyen - Vietnamese diksyonè

  • chúng ta

    pronoun
  • chúng tôi

    pronoun

    Jeanne rakonte: “Nou te chita epi nou te poze, nou te chante, nou te pale, e nou te ri.

    Jeanne nhớ lại: “Chúng tôi ngồi nghỉ, chúng tôi hát, chúng tôi nói chuyện, và chúng tôi cười đùa.

  • các anh

    Frè m yo, nou priye pou nou tou e nou rann nou omaj.

    Thưa các anh em, chúng tôi cũng cầu nguyện cho các anh em và có lời khen ngợi các anh em.

  • các ông *

    Epitou, si m ta poze nou kesyon, nou pa t ap reponn.”

    Còn nếu tôi hỏi các ông, các ông cũng chẳng trả lời”.

  • Montre tradiksyon otomatikman pwodwi yo

Tradiksyon otomatik " nou " nan Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Fraz ki sanble ak "nou" ak tradiksyon nan Vietnamese

Ajoute

Tradiksyon "nou" nan Vietnamese nan kontèks, memwa tradiksyon