Tradiksyon "ou" an Vietnamese
anh, bạn, các anh se pi gwo tradiksyon "ou" nan Vietnamese.
ou
-
anh
pronoun nounSi m gen mizèrikòd pou ou, m ap rete san touche.
Nếu tôi tỏ lòng thương xót đối với anh, thì tôi không được trả nợ.
-
bạn
pronounKi kote ou ye?
Bạn đang ở đâu?
-
các anh
” Ou menm antanke mari, èske madanm ou t ap di menm bagay la pou ou tou ?
Hỡi những người chồng, vợ các anh có thể nói những lời như thế về các anh không?
-
Tradiksyon mwens souvan
- các ông *
- ông *
-
Montre tradiksyon otomatikman pwodwi yo
Tradiksyon otomatik " ou " nan Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Fraz ki sanble ak "ou" ak tradiksyon nan Vietnamese
-
Anh yêu em · Em yêu anh · Tôi yêu em
-
ngộ ái nị
Add egzanp
Ajoute