Tradiksyon "nonm" an Vietnamese
số, trai, đàn ông se pi gwo tradiksyon "nonm" nan Vietnamese.
nonm
-
số
adjective nounGen moun apre yo te fin koute l ki te di : “ Nou poko janm wè yon nonm ki pale tankou nonm sa a.
Một số người từng nghe ngài nhận xét: “Chẳng hề có người nào đã nói như người nầy!”
-
trai
nounLi te kòmanse “Vwala sete yon nonm ki te gen de pitit gason.”
Ngài kể “Một người kia có hai đứa con trai”.
-
đàn ông
nounYo te dwe desann nonm paralize a an menm tan.
Họ phải dòng người đàn ông bị bại liệt ấy xuống dưới với cùng tốc độ.
-
Montre tradiksyon otomatikman pwodwi yo
Tradiksyon otomatik " nonm " nan Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Tradiksyon ak òtograf altènatif
Nonm
-
số
adjective nounGen moun apre yo te fin koute l ki te di : “ Nou poko janm wè yon nonm ki pale tankou nonm sa a.
Một số người từng nghe ngài nhận xét: “Chẳng hề có người nào đã nói như người nầy!”
Fraz ki sanble ak "nonm" ak tradiksyon nan Vietnamese
-
nguyên tử số · số hiệu nguyên tử · số nguyên tử · số thứ tự
-
số nguyên tố
-
số khối
-
số nguyên tố
-
số nguyên tử
-
Số khối
Add egzanp
Ajoute